Lưu ý: Để sử dụng máy lọc nước bền lâu, bên cạnh việc bảo trì, bảo dưỡng sản phẩm thường xuyên, thì việc thay thế lõi lọc nước là rất cần thiết. Do đó để đảm bảo được thời gian thay lõi đúng hạn, đảm bảo chính hãng và lắp đặt chuẩn giảm thiểu mọi nguy cơ rò rỉ nước, và các vấn đề phát sinh khác, hãy tham khảo cuốn Hướng dẫn sử dụng hoặc liên hệ Hotline: 0945 515 345 để được hỗ trợ tốt nhất
Lời giới thiệu
Kính gửi Quý khách hàng
Lời đầu tiên, Công ty chúng tôi xin gửi đến Quý khách hàng lời chào trân trọng cùng lời chúc sức khỏe và thành đạt. Với phương châm mang đến cho Quý khách sự lựa chọn đúng nhất, Công ty luôn cung cấp những sản phẩm chất lượng, dịch vụ hậu mãi tốt nhất. Thông qua những dòng sản phẩm máy lọc nước Famor bao gồm: Máy lọc nước công nghiệp, Máy lọc nước sinh hoạt, Máy lọc nước uống trực tiếp, Hệ thống xử lý nước.
Với nhiều năm phục vụ khách hàng, Famor đã là thương hiệu đạt Top 10 Sản phẩm chất lượng Quốc tế 4.0 năm 2019. Mag đến quý khách hàng những sản phẩm chất lượng, sự lựa chọn đúng đắn và phù hợp nhất là sứ mệnh của Famor. Chúng tôi luôn đồng hành cùng quý khách hàng trên con đường tạo dựng cuộc sống hạnh phúc hơn.
Các chi tiết chính & Thông số kỹ thuật
| Adaptor | Đổi nguồn điện xoay chiều 220V thành điên 1 chiều 24v Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 24V.1.2A |
| Bơm R.O | Áp lực tối đa: 120 PSI, tạo áp lực đẩy qua màng R.O Lưu lượng tối da: 1.2 lít/ phút |
| Màng R.O | Lưu lượng từ 10 – 15 lít/ giờ (trong điều kiện làm việc bình thường = 4.5 PSI) Nước cấp cho máy R.O |
| Bình chứa | Áp lực tối đa: 120 PSI Áp lực khi hoạt động: 8-15 PSI Thể tích bình: 3,2 galon (khoảng 12,5 lít) |
| Công tắc áp thấp | Tự ngắt điện khi không cấp nước Tự động khi áp lực nước cấp >5 PSI |
| Công tắc áp cao | Tự ngắt điện khi bình chứa đầy |
| Van điện từ | Ngăn nước không thoát theo đường thải khi máy ngừng Điện áp vào: 24v, 250mA Áp lực tối đa: 125 PSI |


Sơ đồ cấu tạo máy lọc nước uống trực tiếp R.O

QUY TRÌNH LẮP ĐẶT, SỬ DỤNG & BẢO TRÌ MÁY LỌC NƯỚC RO / NANO / UF
1. CHUẨN BỊ
- Vị trí: gần nguồn nước, ổ cắm điện, khô ráo, thoáng mát.
- Dụng cụ: mỏ lết, tua vít, băng tan, tay vặn cốc, ống dẫn, cút nối…
- Kiểm tra phụ kiện: lõi lọc, màng RO, bình áp, van, vòi,…
2. LẮP LÕI & ĐẤU NỐI NƯỚC
- Tháo nilon, lắp lõi 1–2–3 đúng chiều mũi tên. (nếu có)
- Lắp màng RO khít gioăng, vặn chặt nắp.
- Đấu nước: nguồn → lõi 1–2–3… → màng RO → bình áp (nước tinh khiết) → vòi/lõi bổ sung (nếu có).
- Đường thải: màng RO → van Flow → thoát.
3. KẾT NỐI ĐIỆN & AN TOÀN
- 220V → adapter 24–36V DC → van áp thấp → van điện từ → bơm → van áp
- Đấu chắc, cách điện tốt, không hở chạm.
- Máy nóng–lạnh: đặt cân bằng, luôn có nước trong bình trước khi bật, tiếp đất an toàn.
4. KHỞI ĐỘNG & SỤC RỬA
- Mở van nước + van xả khí. ( nếu có)
- Mở van Flow, xả 5 phút rửa bụi, than hoạt tính.
- Chạy máy: lần 1 bỏ nước 1h, lần 2 bỏ thêm 10–20 lít.
5. THAY LÕI & BẢO TRÌ
- Quy trình: rút điện, khóa nước, tháo lõi cũ, lắp lõi mới đúng chiều, mở nước, kiểm tra rò rỉ, xả bỏ 10–20 lít.
- Chu kỳ: lõi 1–2–3: 3–12 tháng; lõi khoáng/chức năng: 18–24 tháng; màng RO: 24–36 tháng.
- Định kỳ: kiểm tra bình áp, bơm, van, đường ống; vệ sinh cốc lọc, siết mối nối khi cần.
6. GHI CHÚ CHUNG
- Lắp lõi đúng chiều (theo mũi tên/ký hiệu). Lõi số 2 than hạt: dựng đứng, đầu nhỏ hướng lên.
- Luôn đảm bảo có nước trong bình nóng/lạnh (nếu có) trước khi bật điện và tiếp đất.
- Máy Nano/UF: thay lõi như RO nhưng thường không dùng điện, không bình áp, không nước thải – nước sạch đi thẳng ra vòi sau lọc.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY LỌC NƯỚC ION KIỀM RO GIA ĐÌNH:
1. Vì sao máy ion kiềm RO nước thải nhiều hơn máy RO bình thường?
– Công nghệ lọc RO thường có tỉ lệ là 6:4 (khi máy lọc được 2 lít nước tinh khiết để uống sẽ thải ra bên ngoài 3 lít nước, còn hệ thống điện phân (điện giải) sẽ thải thêm một phần nhỏ nữa nên tổng lượng nước thải ra thực tế sẽ dao động 3-4 lít, càng về sau thì màng RO tiêu hao dần do quá trình sử dụng lọc nên lượng nước thải ra sẽ nhiều hơn).
2. Máy lọc nước ion kiềm RO gia đình 1 lần lấy nước được bao nhiêu lít?
– Máy lọc nước ion kiềm điện phân từ công nghệ RO nên khi lấy nước ion kiềm để sử dụng tối đa từ 5 lít – 1.5 lít/ lần, sau đó đợi 20-30 phút để quá trình điện phân/ hoạt hóa tạo nước kiềm tối ưu nhất từ hệ thống bổ sung khoáng chủ động, thì lấy sử dụng thời điểm đó máy lọc nước ion kiềm RO sẽ cung cấp các chỉ số pH, Hydrogen, ORP và khoáng chất sẽ có mức cao hơn.
3. Sự khác biệt giữa máy lọc nước ion kiềm gia đình công nghệ RO và công nghệ UF/NANO:
– Quý khách tham khảo lại Trang/ mục CẤU TẠO & CHỨC NĂNG CỦA TỪNG LÕI LỌC
– Công nghệ RO phù hợp với mọi nguồn nước chất lượng kém, nếu chất lượng nước đầu vào bất ổn đinh. Công nghệ lọc RO là công nghệ lọc tạo nước tinh khiết cao và an toàn, và có thêm quy trình bù khoáng chủ động nên cần thời gian 20 – 30 phút để hoạt hóa khoáng chất, nếu không quá trình điện giải tạo nước ion kiềm với các chỉ số pH, ORP, Hydrogen,… sẽ không đều, không cao so với lúc lấy ít, lúc để máy nghỉ thời gian dài hơn.
– Công nghệ UF/NANO là công nghệ lọc với khe hở màng lọc lớn giữ được nguyên khoáng chất nên quá trình điện giải tạo nước ion kiềm sẽ nhanh hơn, lấy được dung tích nước nhiều hơn với các chỉ số pH, ORP, Hydrogen, có tính ổn định tương đối nhưng chỉ số thường không cao, tuy nhiên tỉ lệ khoáng chất phụ thuộc nhiều vào điều kiện nước của thiên nhiên từng thời điểm. Cận chọn nuồn nước cấp vào máy lọc chất lượng tốt đã xử lý, đầu vào ổn định đạt quy chuẩn QCVN01:2018/BYT của bộ y tế.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY LỌC NƯỚC NÓNG LẠNH
– CHUẨN BỊ & ĐẶT MÁY
- Sau khi di chuyển, để máy ổn định 30–60 phút trước khi cắm điện (đối với máy dùng block).
- Đặt nơi khô ráo, thoáng mát, cách tường 10–15 cm, tránh nắng trực tiếp.
- Cắm điện vào ổ riêng, có tiếp đất an toàn, không dùng chung với thiết bị khác.
– VẬN HÀNH ĐÚNG CÁCH
- Đảm bảo bình chứa nóng/lạnh có đầy nước trước khi bật công tắc.
- Bật công tắc nóng (đỏ) / lạnh (xanh) theo nhu cầu, chờ 10–15 phút trước khi lấy nước.
- Khi hết nước, tắt công tắc nguồn để tránh cháy hỏng.
– THỜI GIAN HỒI NHIỆT
- Sau khi dùng quá 1/2 dung tích bình, cần đợi 20–30 phút để nước nóng/lạnh được làm lại.
- Thời gian phụ thuộc vào dung tích bình, công suất máy và nguồn điện ổn định.
– BẢO DƯỠNG & LƯU Ý
- Vệ sinh định kỳ, thay lõi lọc đúng hạn theo khuyến cáo.
- Không lắp nhầm đường nước cấp vào khoang nóng.
- Kiểm tra đường thoát nước thải, tránh tắc nghẽn.
Sử dụng đúng cách giúp máy bền hơn, tiết kiệm điện và luôn đảm bảo nước tinh khiết, an toàn.
| Lọc RO | Cỡ lưỡng cá | Than gạp lọn | Carbon hoạt tính | Xúy vàng chứa lọn | Xúy vàng Ozone | Phương thức gót | Các chất ô nhiễm | Các triệu chứng bệnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chì (Pb) | – Bệnh thận, Thận kinh | |||||||
| Cadimi (Cr) | – Thoái hóa cột sống, đau lưng | |||||||
| Asen | – Ngộ độc | |||||||
| Magie (Mg) | – Bệnh đường tiêu hóa | |||||||
| Canxi (Ca) | – Vôi hóa, thấp khớp | |||||||
| Clo (Cl) | – Ung thư | |||||||
| Kiềm | – Axit và muối không cân bằng | |||||||
| Vi khuẩn | – Bệnh lây nhiễm do vi khuẩn | |||||||
| Virus | – Bệnh truyền nhiễm | |||||||
| Thuốc sâu | – Ngộ độc, viêm gan | |||||||
| Thuốc trừ cỏ | – Ngộ độc, viêm gan | |||||||
| Dioxin | – Viêm gan | |||||||
| Phóng xạ | – Ung thư | |||||||
| Mùi Tanh | – Chán ăn, ngộ độc | |||||||
| Chất hữu cơ | – Ngộ độc |
Loại bỏ 96 – 99%
Loại bỏ 1 phần
Diệt
Không loại bỏ được

